> ## Documentation Index
> Fetch the complete documentation index at: https://docs.wji.ai/llms.txt
> Use this file to discover all available pages before exploring further.

# Phím tắt

> Toàn bộ phím tắt của canvas, chia theo nút, chỉnh sửa, khung nhìn, nhãn và thanh đạo diễn.

Nhấn dấu chấm hỏi trên thanh công cụ dạng viên để xem danh sách này ngay trong ứng dụng. Phím Mac được ghi ở đây; trên Windows hãy dùng `Ctrl` thay cho `⌘`.

<Frame caption="Bảng phím tắt ngay trong ứng dụng">
  <img src="https://mintcdn.com/wji/1nwL1jaWRdmAhYLq/images/infinite-canvas/hotkey-help-01.png?fit=max&auto=format&n=1nwL1jaWRdmAhYLq&q=85&s=08913122969c49d044fa53830a43bef8" alt="Cửa sổ trợ giúp phím tắt hiển thị các nhóm nút, chỉnh sửa, khung nhìn và nhãn cạnh nhau" width="1600" height="900" data-path="images/infinite-canvas/hotkey-help-01.png" />
</Frame>

## Nút

| Phím tắt              | Thao tác                                   |
| --------------------- | ------------------------------------------ |
| `I`                   | Nút tạo ảnh mới                            |
| `V`                   | Nút tạo video mới                          |
| `A`                   | Nút tạo âm thanh mới                       |
| `/`                   | Tạo nút văn bản từ câu lệnh dựng sẵn       |
| `⌥` + `I` / `V` / `A` | Tạo một đối một từ mỗi nút đang chọn       |
| Nhấp đúp chỗ trống    | Menu tạo                                   |
| Nhấp đúp nút văn bản  | Sửa nó                                     |
| `⌘ ↵`                 | Xác nhận việc sửa văn bản                  |
| `⌥` + kéo             | Nhân bản một nút, hoặc thả vào một dataset |
| Kéo `+`               | Nối từ nhiều nút đang chọn                 |
| `⌥` + kéo `+`         | Tỏa ra từ nhiều nút đang chọn              |

## Chỉnh sửa

| Phím tắt                 | Thao tác                   |
| ------------------------ | -------------------------- |
| `⌘Z`                     | Hoàn tác                   |
| `⌘⇧Z` (Windows `Ctrl+Y`) | Làm lại                    |
| `⌘C`                     | Sao chép                   |
| `⌘V`                     | Dán                        |
| `⌘D`                     | Nhân bản                   |
| `⌫` hoặc `Del`           | Xóa                        |
| `Esc`                    | Hủy hoặc bỏ chọn           |
| `⌘A`                     | Chọn tất cả, tối đa 50 nút |
| `⌘G`                     | Nhóm                       |

## Khung nhìn

| Phím tắt            | Thao tác                                         |
| ------------------- | ------------------------------------------------ |
| `Space` + kéo       | Kéo khung nhìn                                   |
| Kéo nút giữa chuột  | Kéo khung nhìn                                   |
| Con lăn             | Di chuyển dọc; `Shift` + con lăn di chuyển ngang |
| `⌘` + con lăn       | Thu phóng                                        |
| `⌘ =`               | Phóng to                                         |
| `⌘ -`               | Thu nhỏ                                          |
| `⇧Z`                | Vừa tất cả các nút                               |
| `Tab` hoặc `Z`      | Phóng tới vùng chọn                              |
| `H`                 | Căn ngang                                        |
| `V`                 | Căn dọc, khi chọn từ hai nút trở lên             |
| `⌘K`                | Căn tự động                                      |
| `[`                 | Thu nhỏ cửa sổ nút văn bản                       |
| `]`                 | Phóng to cửa sổ nút văn bản                      |
| `⇧` + nhấp hoặc kéo | Thêm vào vùng chọn                               |

## Nhãn và khung

| Phím tắt      | Thao tác                                                              |
| ------------- | --------------------------------------------------------------------- |
| `⌘B`          | Thư viện tài nguyên                                                   |
| `⌥` + `` ` `` | Bật tắt chế độ chọn tham chiếu                                        |
| `⌘1`–`⌘8`     | Bật tắt nhãn màu trên vùng chọn                                       |
| `⌘0`          | Xóa nhãn khỏi vùng chọn                                               |
| `⇧1`–`⇧8`     | Chọn các nút mang nhãn đó, tối đa 50                                  |
| `⌥1`–`⌥8`     | Lọc theo nhãn, hoặc nối các nút mang nhãn vào những nút tạo đang chọn |
| `⌥0`          | Bỏ lọc nhãn                                                           |

## Thanh đạo diễn

Áp dụng khi thanh đạo diễn đang được chọn.

| Phím tắt      | Thao tác                 |
| ------------- | ------------------------ |
| `Space`       | Phát / tạm dừng          |
| `←` `→`       | Trước / sau              |
| `↑`           | Chọn media chính         |
| `S`           | Cắt đôi                  |
| `Delete`      | Xóa đoạn                 |
| `⌘Z` / `⇧⌘Z`  | Hoàn tác / làm lại       |
| `⌘` + con lăn | Thu phóng dòng thời gian |

<Note>
  `V` được dùng cho hai việc một cách có chủ ý. Khi không chọn gì, nó tạo nút video; khi chọn từ hai nút trở lên, nó căn dọc chúng.
</Note>
