> ## Documentation Index
> Fetch the complete documentation index at: https://docs.wji.ai/llms.txt
> Use this file to discover all available pages before exploring further.

# Thuật ngữ

> Những thuật ngữ được dùng xuyên suốt tài liệu này.

<AccordionGroup>
  <Accordion title="Tài nguyên (Asset)">
    Bất kỳ nội dung nào được tạo hoặc tải lên — ảnh, video hoặc tệp âm thanh. Tài nguyên thuộc về các ý tưởng, xuất hiện trên canvas, và dùng lại được làm tham chiếu.
  </Accordion>

  <Accordion title="Thư viện tài nguyên">
    Khung mở bằng `⌘B` trên canvas, hiển thị các thư mục và dataset của không gian làm việc.
  </Accordion>

  <Accordion title="Gói tài nguyên (Bundle)">
    Một nút canvas gom nhiều nội dung được thu thập qua kết nối, để một kết nối có thể mang nhiều tham chiếu.
  </Accordion>

  <Accordion title="Canvas">
    Một bảng làm việc trong ứng dụng Canvas vô hạn. Một không gian làm việc có thể chứa nhiều bảng.
  </Accordion>

  <Accordion title="Credit">
    Đơn vị chi tiêu của WJI. Xem [Credit hoạt động thế nào](/vi/billing/how-credits-work).
  </Accordion>

  <Accordion title="Dataset">
    Dạng lưu trữ của một ý tưởng cùng nội dung đính kèm. Nút dataset trên canvas trỏ tới một cái.
  </Accordion>

  <Accordion title="Thanh đạo diễn">
    Dòng thời gian ở đáy canvas, nơi các đoạn được ghép lại và xuất ra.
  </Accordion>

  <Accordion title="Câu lệnh cuối">
    Bản câu lệnh do AI tối ưu, và cũng là thứ thực sự gửi tới mô hình. Cách viết của riêng bạn được giữ riêng dưới dạng câu lệnh người dùng.
  </Accordion>

  <Accordion title="Nút tạo">
    Nút trên canvas sinh ra nội dung. Tham chiếu tới nó qua các kết nối.
  </Accordion>

  <Accordion title="Ý tưởng">
    Một mục trong Công cụ ý tưởng — nhân vật, bối cảnh, đạo cụ, cảnh quay, dàn ý hoặc kịch bản — kèm tóm tắt, nội dung, thẻ, câu lệnh và nội dung đính kèm.
  </Accordion>

  <Accordion title="Công cụ ý tưởng">
    Ứng dụng để ghi lại và sắp xếp tư liệu chữ.

    Một số màn hình ghi nó là **Creative Tools**. Vẫn là một ứng dụng.
  </Accordion>

  <Accordion title="Nút (Node)">
    Bất cứ thứ gì đặt trên canvas. Có mười bốn loại. Xem [Các loại nút](/vi/infinite-canvas/node-types).
  </Accordion>

  <Accordion title="Tham chiếu">
    Nội dung hoặc chữ đưa vào một lượt tạo để dẫn hướng nó. Ở trình tạo độc lập, tham chiếu là danh sách bạn tự dựng; trên canvas, chúng đến qua kết nối.
  </Accordion>

  <Accordion title="Seed">
    Một con số làm cho lượt tạo lặp lại được. `-1` nghĩa là không chỉ định.
  </Accordion>

  <Accordion title="Đoạn (Segment)">
    Trong Người dẫn chương trình số, một khúc lời thoại có lời đọc và đoạn video riêng.
  </Accordion>

  <Accordion title="Chế độ bảng phân cảnh">
    Một chế độ tạo cho ra lưới các cảnh quay hoặc góc máy trong cùng một ảnh.
  </Accordion>

  <Accordion title="Chế độ tác vụ">
    Trên các mô hình video Seedance, cho biết lượt chạy là tạo, chỉnh sửa hay kéo dài. Cách viết câu lệnh phải khớp với chế độ.
  </Accordion>

  <Accordion title="Không gian làm việc">
    Vật chứa cho một dự án — ý tưởng, tài nguyên, canvas, thành viên và cài đặt.
  </Accordion>
</AccordionGroup>
